THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
1. Phần hệ thống thân xe nền:
Nhãn hiệu: HYUNDAI
NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC MỚI 100%
XUẤT XỨ: HÀN QUỐC
- Kiểu truyền động: 6x 4 (2 cầu thật, 1 dí )
- Hãng sản xuất: HYUNDAI COMMERCIAL VEHICLE
- Engine: D6CC, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, động cơ diesel
- Loại: Turbo tăng áp và làm mát
- Dung tích xilanh: 12,920 cc
- Công suất tối đa: 380ps @ 1,900 rpm
- Momen tối đa: 148kg.m @ 1,500 rpm
- Đường kính x Chu kỳ: 133 x 155 (mm)
- Loại điều khiển: Cơ khí
- Hộp số: M12S6 (6 số tiến /1 số lùi )
- Khả năng leo dốc tối đa: 0.333 tan θ
- Vận tốc tối đa: 115 km/h
- Bán kính vòng quay tối thiểu : 8.8 m
- Chiều dài cơ sở: 4800 + 1300 (mm)
- Khối lượng bản thân xe: 24,785 kg
- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế : 24,925 kg
- Kích thước bao dài x rộng x cao : 11280 x 2495 x 3857 (mm)
- Cỡ lốp (trước sau) : 12R22.5
- Số người cho phép chở kể cả người lái : 02, Giường nằm: 01.
2. Phần hệ thống thân bơm bê tông JunJin:
Tên Model: JXZR38-5.16HP
* Bơm (boom):
– Hệ thống bơm thủy lực Kawasaki ( Nhật)
– Số đoạn cần bơm ( Numbers of boom ) 5 đoạn ( sections )
– Kiểu gập cần ( Folding Type ) Kiểu Rvà Z ( R & Z type )
– Theo chiều thẳng đứng (verticle ) Tầm với (reach) 37.5m
– Theo chiều duỗi ngang ( Horizontal) Tầm với (reach ) 33.7m
– Khi cần không gấp khúc ( Unfolding ) Chiều cao ( height) 7.4m
– Độ dài ống đầu cần ( End- Hose Length ) 3.0 m
– Độ dài đoạn 1 ( 1st section ) 7.71 m
– Độ dài đoạn 2 (2nd section ) 6.08m
– Độ dài đoạn 3 (3rd section ) 6.09m
– Độ dài đoạn 4 ( 4th section ) 6.16m
– Độ dài đoạn 5 ( 5th section ) 6.26m
* Thông số bộ bơm (Pump kit Spec) :
Công suất (Output) phía cần(Rod side) 158m3/h (206yd3/h)
phía piston(piston side) 98m3/h (123yd3/h)
Áp suất (Pressure) phía cần (rod side) 72bar (1044psi)
phía piston (piston side) 115bar (1668psi)
Đường kính xi lanh phun bê tông (Concrete cylinder diameter ) 230mm(9”)
Kiểu xi lanh phun bê tông (concrete cylinder type) mạ crôm cứng
Độ dài xi lanh (stroke length) 2100mm (83″)
Cỡ ống hình chữ S ( S-tube size ) S2218 họng lớn ( BIG MOUTH )
Áp suất hệ thống thủy lực ( hydraulic system pressure ) 350 bar (5075 psi )
Hệ thống bôi trơn ( cửa nạp liệu ) ( Lube system (hopper)) tự động (automatic)
Hệ thống công tắc điều khiển ( Switching system ) thủy lực (hydraulic )
Dung tích cửa nạp liệu (hopper capacity ) dễ dàng vệ sinh 600L ( 158 G) (Easy clean )
Số thì / phút ( No. of strokes/min ) 30
Khoảng định mức đầu ra ( Output control range ) 20(26) ~ 158m3/h (206yd3/h)
Thùng nước ( Water Tank ) 600 lit
Bơm nước ( Warter Pump ) 20 bar
Bôi trơn tự động ( Auto Lubrication ) ( Hyd. Grease Hopper) Thủy lực, mỡ, phễu
Vật liệu Mặt chà / Vòng đệm ( Wear Plat / Ring ) Hợp kim vonfram cacbua
Điều khiển không dây bằng tín hiệu radio ( Radio Remote ) Điều khiển theo tỷ lệ (Proportional control)
Kích cỡ đường ống phân phối ( Delivery Line ) DN 125 / 5″
BẢO HÀNH:
Bảo hành 12 tháng hoặc 100.000 km đối với thân xe Hyundai ( tùy theo điều kiện nào đến trước )
và 12 tháng hoặc 1,000 giờ làm việc hoặc đối với cần bơm JUNJIN ( tùy theo điều kiện nào đến trước ) thông qua Công ty TNHH Sản xuất và kinh doanh xnk Tuyên Quang là đại diện bảo hành, cung cấp phụ tùng và dịch vụ sau bán hàng tại miền Nam cho nhà sản xuất – TẬP ĐOÀN JUNJIN CÔNG NGHIỆP NẶNG (JUNJIN HEAVY INDUSTRIES)
Địa điểm bảo hành: tại nơi máy hoạt động trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
* Hiệu lực báo giá : trong vòng 30 ngày
Chúng tôi xin trân trọng cảm ơn sự quan tâm của Quý khách hàng và mong sớm nhận được đơn đặt hàng
Vui lòng liên hệ
Phụ trách kinh doanh
Huỳnh Khá
DĐ: 0908.239.880
Email: Huynhkha123@gmail.com



























